[5 Words About] Từ Vựng IELTS Đẳng Cấp Về Trí Tuệ Nhân Tạo (Artificial Intelligence)

[5 Words About] Từ Vựng IELTS Đẳng Cấp Về Trí Tuệ Nhân Tạo (Artificial Intelligence)

Không biết gì về Trí tuệ nhân tạo thì học xong 5 từ này cũng tha hồ chém gió thể hiện nha 😀

🌏 OFFICIAL WEBSITE: https://onthiielts.com.vn/

👉Test trình độ tiếng Anh và nhận tư vấn MIỄN PHÍ tại: https://onthiielts.com.vn/kiem-tra-ielts.html

💯LỊCH KHAI GIẢNG CÁC KHÓA IELTS TOÀN QUỐC:
https://onthiielts.com.vn/khoa-hoc-ielts/lich-khai-giang-du-kien

📚Đặt mua Ebook “40 CHỦ ĐỀ PHẢI BIẾT CHO IELTS SPEAKING 7.5+” tại đây: http://bit.ly/huongdanmuaebook
📍55A Võ Văn Dũng, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, HN (☎️ 1900 0353)
📍70 ngõ 203 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, HN (☎️ 1900 0353)
📍17 ngõ 27 Đại Cổ Việt, Hai Bà Trưng, HN (☎️ 1900 0353)
📍113 Võ Oanh ( D3 cũ), phường 25 quận Bình Thạnh, HCM (☎️ 08 9999 6651)
📍 5 Lê Đình Lý, Thanh Khê, Đà Nẵng (☎️ 0976 222 660)
📷 instagram.com/theieltsworkshop
🌏 https://onthiielts.com.vn/


Tag liên quan đến [5 Words About] Từ Vựng IELTS Đẳng Cấp Về Trí Tuệ Nhân Tạo (Artificial Intelligence)

học ielts,ielts

Xem thêm các video khác tại ielts-source.com

38 thoughts on “[5 Words About] Từ Vựng IELTS Đẳng Cấp Về Trí Tuệ Nhân Tạo (Artificial Intelligence)”

  1. Game changer: ván cờ lật ngược
    Augment: làm to ra
    Automatic: tự động
    Autonomous: (1 lãnh thổ) tự trị
    Usher in: bring in smt new
    Outsmart: thông minh hơn

    Reply
  2. Xem video thầy Tùng vừa hài hước vài bổ ích, thầy giảng rất dễ hiểu và em tiếp thu bài rất nhanh ạ! Mãi mãi ủng hộ kênh thầy,cô <3

    Reply
  3. BRIEF ABOUT ARTIFICIAL INTELLIGENT
    1. game changer (n) thay đổi cục diện st
    Ex:
    – AI is a real game changer
    – In the field of technology, Steve Job is a real game changer.

    2. usher in an era/ the period (v) mang lại thứ gì đó mới mẻ
    Ex: AI is a real game changer because it ushers in an era of unprecedented technological advancement.

    3. augment (v) hỗ trợ cho một thứ gì đó
    Ex: Artificial Intelligent nowadays is augmenting many/various of our day-to-day activities.

    4. outsmart (v) thông minh hơn / out-[verb]: làm gì đó tốt hơn.
    Ex: AI will eventually outsmart humans and enslave us.

    5. autonomous (adj) thuộc về tính tự động
    autonomously (adv)
    automation (n) sự tự động hóa
    autonomy (n) : quyền tự chủ
    Ex: AI will enable autonomous cars. AI is able to learn autonomously

    In my opinion, artificial intelligent is a real game changer. To my mind, it has been critical in ushering in an era of unprecedented technological development.
    But like most technologies, AI is also very controversial. On the one hand, it does augment many of our day-to-day activities and significantly boosts out productivity. On the other hand, there is a very real manipulate and enslave us, like depicted in many sci-fi flix.
    But at the end of the day, we cannot deny the wonderful innovations that AI has helped power, for example autonomous cars.

    Thanks Teacher Tung Dang

    Reply
  4. cho e hỏi từ " augment" em tra dictionary chỉ có nghĩa là

    "to increase the size, amount, or value of something
    " thôi ạ ?

    Reply
  5. Lần sau vẽ hay viết bảng, bơm thêm mực vào bút ghi cho rõ nha thầy :v không thấy gì hết trơn

    Reply
  6. Bài giảng hay nhưng nó sẽ tuyệt vời nếu thầy có thể viết bảng rõ hơn hơn đấy ạ !!

    Reply
  7. Cho e hỏi với ạ, thầy kêu cin đeo ri ô là từ gì á thầy ,từ này ngầu ghê😄

    Reply
  8. Thầy đtrai thế này sao e tập trung học đc hic

    Reply

Leave a Comment